| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Scour, rummage | Lùng sục khắp nơi | To rummage everywhere | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sục tìm khắp cả để lùng cho kì được | con chó lùng sục kiếm ăn ~ bọn địch lùng sục khắp các ngóc ngách |
Lookup completed in 231,997 µs.