| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) absent-minded, forgetful; (2) to rise, emerge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa | đánh lú |
| V | ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn | bị bùa mê thuốc lú ~ nó lú nhưng chú nó khôn (tng) |
| V | nhú lên hoặc ló ra | cây đang lú mầm |
| Compound words containing 'lú' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cháo lú | 0 | món cháo dưới âm phủ cho hồn ma sắp đầu thai ăn để quên đi kiếp trước, theo mê tín |
| hốt lú | 0 | kind of gambling (using coins) |
| lú gan | 0 | forgetful |
| lú lấp | 0 | ở vào trạng thái mất đi trí nhớ, trí khôn trong một lúc nào đó |
| lú lẫn | 0 | ở trạng thái trí tuệ suy kém, hay quên, hay lẫn |
| lú nhú | 0 | begin to grow or sprout |
| lấp lú | 0 | to forget; forgetful, absent-minded |
| mê lú | 0 | ở trạng thái gần như lú lẫn đi, không còn nhớ, không còn biết gì hết |
Lookup completed in 234,281 µs.