bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) absent-minded, forgetful; (2) to rise, emerge
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa đánh lú
V ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn bị bùa mê thuốc lú ~ nó lú nhưng chú nó khôn (tng)
V nhú lên hoặc ló ra cây đang lú mầm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 234,281 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary