bietviet

lún phún

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả trạng thái râu, cỏ mọc thưa, ngắn và không đều cằm lún phún râu
A từ gợi tả trạng thái mưa rơi từng hạt nhỏ, nhẹ, thưa thớt và không đều trời lún phún mưa xuân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 186,607 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary