| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả trạng thái râu, cỏ mọc thưa, ngắn và không đều | cằm lún phún râu |
| A | từ gợi tả trạng thái mưa rơi từng hạt nhỏ, nhẹ, thưa thớt và không đều | trời lún phún mưa xuân |
Lookup completed in 186,607 µs.