| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| embarrassed, awkward, clumsy; to puzzle, perplex, confound | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không làm chủ được tình hình nên không biết hành động, xử trí như thế nào | trả lời lúng túng ~ còn lúng túng trong khâu tổ chức |
Lookup completed in 208,554 µs.