| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gỗ xẻ ra từ u của cây hồ bi, có vân đẹp, dùng để đóng đồ đạc | |
| N | kính lúp [nói tắt] | soi lúp xem chữ |
| Compound words containing 'lúp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kính lúp | 12 | magnifier |
| lúp xúp | 0 | gồm nhiều cái có dáng khum khum ở liền nhau, thấp và sàn sàn như nhau |
| sà lúp | 0 | river motor boat |
Lookup completed in 177,997 µs.