| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| immerse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phủ ngập cả, che kín cả | bùn lút sâu đến đầu gối ~ cỏ lút đầu người |
| V | ở sâu hẳn vào bên trong, không nhìn thấy đâu nữa | cái kim lút sâu trong bọc |
| Compound words containing 'lút' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lén lút | 76 | secretly, on the sly |
| lẩn lút | 4 | hide (oneself) (from), skulk, stay skulking, lie in hiding |
| lút cút | 0 | như lúc cúc |
| lút đầu | 0 | (tiếng địa phương) Be up to the ears |
| lẻn lút | 0 | lẩn trốn không để cho ai thấy |
Lookup completed in 224,719 µs.