| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| five (used in compound numbers) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoanh thịt cắt ra ở cổ bò hay lợn đã làm thịt | |
| N | năm [chỉ dùng để đếm, sau số hàng chục] | mười lăm ~ hăm lăm (hai mươi lăm) ~ bốn lăm |
| Compound words containing 'lăm' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lăm le | 10 | to attempt, intend |
| mươi lăm | 6 | |
| mười lăm | 5 | fifteen |
| cà lăm | 3 | to stutter, stammer |
| bao lăm | 0 | Not much |
| chín mươi lăm | 0 | ninety five |
| gian hàng triển lăm | 0 | sales showroom |
| gần cả mười lăm phút | 0 | almost fifteen whole minutes |
| lăm lăm | 0 | ở thế sẵn sàng và rất chăm chú, đợi có thời cơ là hành động ngay |
| lăm nhăm | 0 | slightly |
| lăm tăm | 0 | (boiling) bubbles |
| lăm xăm | 0 | running in quick and small steps |
Lookup completed in 174,676 µs.