| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to experience hardships | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lăn đi lung tung hoặc lăn qua lật lại nhiều vòng | một cầu thủ đối phương đang lăn lóc trên sân cỏ ~ những viên sỏi đang lăn lóc trên đường |
| V | ở vào vị trí không đúng chỗ và vào tình trạng không được quan tâm tới | sách vở vứt lăn lóc dưới sàn |
Lookup completed in 158,470 µs.