bietviet

lăn lóc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to experience hardships
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lăn đi lung tung hoặc lăn qua lật lại nhiều vòng một cầu thủ đối phương đang lăn lóc trên sân cỏ ~ những viên sỏi đang lăn lóc trên đường
V ở vào vị trí không đúng chỗ và vào tình trạng không được quan tâm tới sách vở vứt lăn lóc dưới sàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 158,470 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary