| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to toss about, throw oneself about | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần | đau bụng lăn lộn |
| V | lao vào để làm, để vật lộn với khó khăn, vất vả | lăn lộn khắp các chiến trường ~ anh lăn lội trong giới thương trường hơn mười năm |
Lookup completed in 157,689 µs.