| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhỏ, đều, có nhiều và chen sát nhau | mụn lăn tăn ~ mưa lăn tăn |
| A | có nhiều gợn nước nhỏ hay tăm nhỏ nổi lên liên tiếp và chen sát nhau trên bề mặt | nước sôi lăn tăn ~ sóng nước lăn tăn |
| A | còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái | giải quyết như thế là được rồi, còn lăn tăn gì nữa! |
Lookup completed in 159,809 µs.