bietviet

lăn tăn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nhỏ, đều, có nhiều và chen sát nhau mụn lăn tăn ~ mưa lăn tăn
A có nhiều gợn nước nhỏ hay tăm nhỏ nổi lên liên tiếp và chen sát nhau trên bề mặt nước sôi lăn tăn ~ sóng nước lăn tăn
A còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái giải quyết như thế là được rồi, còn lăn tăn gì nữa!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 159,809 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary