bietviet

lăng kính

Vietnamese → English (VNEDICT)
prism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối thuỷ tinh hoặc tinh thể trong suốt hình lăng trụ ba mặt, có tính chất làm lệch các tia sáng và phân tích một chùm sáng thành quang phổ
N cách nhìn, quan điểm của mỗi người [thường chủ quan, ít nhiều sai lệch] nhìn cuộc đời qua lăng kính màu hồng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 157,756 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary