| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| purposeless, hapless, irresponsible | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đủ các thứ bất kì, tuỳ tiện và chẳng có giá trị gì | viết lăng nhăng trên giấy ~ hỏi lăng nhăng đủ chuyện |
| V | có quan hệ trai gái bừa bãi, không đứng đắn | bồ bịch lăng nhăng ~ lăng nhăng hết người này đến người khác |
Lookup completed in 170,258 µs.