bietviet

lăng nhăng

Vietnamese → English (VNEDICT)
purposeless, hapless, irresponsible
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đủ các thứ bất kì, tuỳ tiện và chẳng có giá trị gì viết lăng nhăng trên giấy ~ hỏi lăng nhăng đủ chuyện
V có quan hệ trai gái bừa bãi, không đứng đắn bồ bịch lăng nhăng ~ lăng nhăng hết người này đến người khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 170,258 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary