| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bustle, nose around, be a busybody | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ ra vội vã, rối rít với vẻ quan trọng | thằng bé lăng xăng đi trước ~ nó lăng xăng giúp bà pha trà |
Lookup completed in 198,338 µs.