lũng đoạn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to monopolize, gain command, control of |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to corner; to monopolize |
lũng đoạn thị trường | to corner the market |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tập trung vào trong tay mình mọi đặc quyền để từ đó khống chế và kiểm soát hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh |
các mặt hàng Trung Quốc đã lũng đoạn thị trường trong nước |
| V |
chi phối, thao túng nhằm gây rối loạn để giành lợi riêng |
|
Lookup completed in 191,896 µs.