bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to ignore, pretend not to see; (2) blue
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dissemble; to ignore lơ đễnh | want of advertency
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nước có hoà một loại hoá chất tạo thành dung dịch có màu xanh rất nhạt, thường dùng để nhúng quần áo trắng sau khi giặt cho có màu đẹp hơn áo hồ lơ
V làm cho quần áo trắng có màu xanh nhạt bằng cách nhúng vào nước lơ lơ quần áo
A có màu xanh nhạt như màu nước lơ trời lơ ~ chiếc áo xanh lơ
N lơ xe [nói tắt] đi lơ ~ làm lơ
V làm ra vẻ không nhìn thấy, không nghe thấy, coi như không hay biết gì lơ đi như không biết ~ "Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả đò ngó lơ." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 206,565 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary