| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to ignore, pretend not to see; (2) blue | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to dissemble; to ignore | lơ đễnh | want of advertency |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nước có hoà một loại hoá chất tạo thành dung dịch có màu xanh rất nhạt, thường dùng để nhúng quần áo trắng sau khi giặt cho có màu đẹp hơn | áo hồ lơ |
| V | làm cho quần áo trắng có màu xanh nhạt bằng cách nhúng vào nước lơ | lơ quần áo |
| A | có màu xanh nhạt như màu nước lơ | trời lơ ~ chiếc áo xanh lơ |
| N | lơ xe [nói tắt] | đi lơ ~ làm lơ |
| V | làm ra vẻ không nhìn thấy, không nghe thấy, coi như không hay biết gì | lơ đi như không biết ~ "Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả đò ngó lơ." (Cdao) |
| Compound words containing 'lơ' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lơ lửng | 138 | hanging (in the air) |
| lơ là | 25 | indifferent |
| lẳng lơ | 10 | light; gay; immoral |
| xanh lơ | 10 | blue |
| súp lơ | 8 | cải có hoa non mọc tập trung thành một khối nạc, màu trắng, dùng làm rau ăn |
| lơ đãng | 7 | vague, vacant, wandering |
| làm lơ | 4 | ignore, turn a blind eye to |
| lơ đễnh | 4 | inattentive, heedless, careless, thoughtless |
| lơ mơ | 2 | vague |
| hoa lơ | 1 | cauliflower |
| lơ thơ | 1 | thin, sparse |
| lửng lơ | 1 | như lơ lửng [ng1] |
| cà lơ | 0 | like a bad-mannered vagrant |
| ga lơ ri | 0 | art gallery, picture gallery |
| giả lơ | 0 | giả vờ như không biết để lảng tránh |
| hò lơ | 0 | tên một điệu hò tập thể ở Nam Bộ |
| hồ lơ | 0 | blue, apply blue to (laundry) |
| lu lơ | 0 | dim |
| lơ chơ | 0 | scattered |
| lơ chơ lỏng chỏng | 0 | scattered and disorderly |
| lơ hồng | 0 | hoá chất ở dạng bột, dùng để hoà nước nhúng quần áo trắng sau khi giặt, cho màu trắng đẹp ra |
| lơ láo | 0 | có vẻ ngỡ ngàng, lạc lõng khi cảm thấy xung quanh xa lạ với mình |
| lơ lớ | 0 | speak with a slight accent |
| lơ nga lơ ngơ | 0 | như lơ ngơ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lơ ngơ | 0 | ngơ ngác, kém linh hoạt vì lạ lẫm hoặc không biết phải làm gì |
| lơ phơ | 0 | như lơ thơ |
| lơ tơ mơ | 0 | như lơ mơ [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lơ xe | 0 | assistant driver |
| lơ đãng trả lời | 0 | to answer vaguely |
| quay lơ | 0 | lăn ra, lăn quay ra |
| trai lơ | 0 | libertine, licentious, attentive to ladies, flirtations |
| tu lơ khơ | 0 | poker (game) |
| tú lơ khơ | 0 | bài lá gồm năm mươi tư quân, dùng cho nhiều lối chơi bài khác nhau |
| tơ lơ mơ | 0 | have a smattering of something |
Lookup completed in 206,565 µs.