| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vague, vacant, wandering | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thiếu tập trung chú ý vào việc trước mắt do mải nghĩ về những việc nào khác hoặc do hay quên | mắt nhìn lơ đãng |
Lookup completed in 219,747 µs.