| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vague | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ | ngủ lơ mơ ~ còn lơ mơ, chưa tỉnh hẳn |
| A | [nhận thức] không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không | lơ mơ về chính trị ~ nhớ lơ mơ |
| A | không thật sự đi vào việc, thiếu sự chú ý, nửa như làm nửa như không | việc này không thể lơ mơ được! |
Lookup completed in 175,248 µs.