bietviet

lơ mơ

Vietnamese → English (VNEDICT)
vague
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ ngủ lơ mơ ~ còn lơ mơ, chưa tỉnh hẳn
A [nhận thức] không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không lơ mơ về chính trị ~ nhớ lơ mơ
A không thật sự đi vào việc, thiếu sự chú ý, nửa như làm nửa như không việc này không thể lơ mơ được!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 175,248 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary