lơi
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[cầm, nắm] không thật chặt, thật chắc, để cho vật cầm có thể dễ dàng rời khỏi tay |
lơi tay súng ~ lơi tay là sợi dây sẽ tuột |
| V |
không giữ được sự liên tục một cách nghiêm ngặt, có lúc ngừng, nghỉ hoặc không chú ý |
công việc túi bụi, không lúc nào được lơi tay ~ buông lơi quản lí |
| A |
không giữ, mà để rủ xuống, buông xuống một cách tự nhiên |
tóc bỏ lơi |
| V |
dôi, thừa |
nấu lơi cơm để sáng mai ăn |
| A |
[xe, buộc] không săn, không chặt |
chỉ xe lơi ~ "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (Cdao) |
Lookup completed in 180,686 µs.