bietviet

lơi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cầm, nắm] không thật chặt, thật chắc, để cho vật cầm có thể dễ dàng rời khỏi tay lơi tay súng ~ lơi tay là sợi dây sẽ tuột
V không giữ được sự liên tục một cách nghiêm ngặt, có lúc ngừng, nghỉ hoặc không chú ý công việc túi bụi, không lúc nào được lơi tay ~ buông lơi quản lí
A không giữ, mà để rủ xuống, buông xuống một cách tự nhiên tóc bỏ lơi
V dôi, thừa nấu lơi cơm để sáng mai ăn
A [xe, buộc] không săn, không chặt chỉ xe lơi ~ "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 180,686 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary