| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| loose, neglect, flag, lax | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | buông lỏng, không chặt chẽ, nghiêm ngặt như vốn có hoặc như quy định | anh đã lơi lỏng trong việc dạy dỗ con cái |
Lookup completed in 169,945 µs.