bietviet

lương tâm

Vietnamese → English (VNEDICT)
conscience
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình lương tâm nghề nghiệp ~ lương tâm cắn rứt ~ kẻ vô lương tâm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 163,333 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary