lướt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to glance through, surf (the web), glide, pass by (quickly) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to glide; to graze |
đi lướt qua | to glide past |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển một cách rất nhanh và nhẹ, ở sát ngay bên cạnh hoặc trên bề mặt |
thuyền lướt sóng ra khơi ~ người đưa thư vừa lướt qua qua góc phố |
| V |
làm rất nhanh, không dừng lại ở chi tiết, không kĩ |
đọc lướt qua một lượt ~ nhìn lướt qua |
| A |
có vẻ yếu ớt, không khoẻ, không chắc, dễ bị ngã rạp xuống |
cây lúa bị lướt ~ da xanh lướt |
Lookup completed in 173,774 µs.