bietviet

lướt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to glance through, surf (the web), glide, pass by (quickly)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to glide; to graze đi lướt qua | to glide past
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển một cách rất nhanh và nhẹ, ở sát ngay bên cạnh hoặc trên bề mặt thuyền lướt sóng ra khơi ~ người đưa thư vừa lướt qua qua góc phố
V làm rất nhanh, không dừng lại ở chi tiết, không kĩ đọc lướt qua một lượt ~ nhìn lướt qua
A có vẻ yếu ớt, không khoẻ, không chắc, dễ bị ngã rạp xuống cây lúa bị lướt ~ da xanh lướt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 112 occurrences · 6.69 per million #7,452 · Advanced

Lookup completed in 173,774 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary