lường
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to measure |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Measure |
Lường xem còn nhiều gạo không | Just measure what rice is left to see how much it is |
|
Fathom |
Lòng người không biết thế nào mà lường được | Man's heart is really impossible to fathom |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đong chất rời, chất lỏng bằng một đồ đựng bất kì được chọn làm đơn vị |
lường dầu ~ lường một yến gạo |
| V |
liệu tính trước, thường là điều không hay |
tôi đã lường mọi khả năng |
Lookup completed in 180,658 µs.