| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Tongue,reed | Lưỡi gà của kèn | A trumpet reed | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận hình thanh mỏng, lắp trong kèn, sáo, khi rung thì phát ra âm thanh | |
| N | nắp đậy tự động để làm cho chất lỏng hoặc chất khí chỉ đi qua theo một chiều | |
Lookup completed in 167,571 µs.