lượm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pick up, collect, gather; bunch, handful, fistful |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to pick up; to take up |
lượm cuốn sách lên | to pick one's book. to find |
| verb |
to pick up; to take up |
tôi lượm được một cái đồng hồ | I found a watch. to collect |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gom những bông lúa đã cắt và bó lại thành từng bó, thường vừa một chét tay |
lượm lúa |
| N |
lượng bông lúa đã được lượm thành bó |
một lượm lúa |
| V |
nhặt |
đứa trẻ đang lượm củi khô trên núi ~ lượm được củi khô |
Lookup completed in 155,981 µs.