lượn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to hover, soar, go back and forth, glide, fly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú |
hát lượn |
| N |
làn [sóng] |
bơi vượt qua từng lượn sóng |
| V |
di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng |
máy bay đang lượn trên nóc toà nhà quốc hội ~ chim én lượn trên không |
| V |
đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả |
chúng đang lượn phố ~ mấy kẻ lạ mặt cứ lượn qua lượn lại ngôi nhà ấy |
Lookup completed in 162,984 µs.