bietviet

lượn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hover, soar, go back and forth, glide, fly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú hát lượn
N làn [sóng] bơi vượt qua từng lượn sóng
V di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng máy bay đang lượn trên nóc toà nhà quốc hội ~ chim én lượn trên không
V đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả chúng đang lượn phố ~ mấy kẻ lạ mặt cứ lượn qua lượn lại ngôi nhà ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 201 occurrences · 12.01 per million #5,463 · Advanced

Lookup completed in 162,984 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary