bietviet

lượt đi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trận thi đấu đầu tiên [trong tổng số hai trận phải đấu] giữa hai đội bóng thuộc khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; phân biệt với lượt về trận lượt đi được đá trên sân nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 163,193 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary