| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trận thi đấu đầu tiên [trong tổng số hai trận phải đấu] giữa hai đội bóng thuộc khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; phân biệt với lượt về | trận lượt đi được đá trên sân nhà |
Lookup completed in 163,193 µs.