| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trận thi đấu cuối cùng [trong tổng số hai trận phải đấu] giữa hai đội bóng thuộc khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; phân biệt với lượt đi | giành chiến thắng ở cả trận lượt đi và lượt về |
Lookup completed in 180,096 µs.