bietviet

lượt về

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trận thi đấu cuối cùng [trong tổng số hai trận phải đấu] giữa hai đội bóng thuộc khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; phân biệt với lượt đi giành chiến thắng ở cả trận lượt đi và lượt về
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 180,096 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary