lưng chừng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| half-way, half-done |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Half-way,half-done |
làm lưng chừng một việc gì lại bỏ làm việc khác | To do another job after going half-way through one (after one is only half-way) |
|
Half-way,half-done |
Đang xem phim lưng chừng bỏ về | To go home after siting half-way through a film (after seeing half of a film) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng đại khái ở giữa, không ở trên cao cũng không ở dưới thấp |
nhà ở lưng chừng núi ~ nước dâng lưng chừng nhà |
Lookup completed in 154,780 µs.