| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Long-standing | Món nợ lưu cữu | A long-stanting debt | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lưu lại, tích lại quá lâu ngày cái lẽ ra phải được xử lí, giải quyết từ lâu | món nợ lưu cữu từ đời này sang đời khác |
Lookup completed in 159,339 µs.