| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scoundrel, villain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo | kẻ lưu manh |
| A | xảo trá, lừa đảo theo cách của kẻ lưu manh | giở giọng lưu manh ~ thằng cha lưu manh lắm |
Lookup completed in 213,643 µs.