| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hand down, pass down | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Hand down, pass by tradition | lưu truyền từ đời này sang đời khác | To pass by tradition from one generation to another | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | truyền rộng ra trong nhiều người, hoặc truyền lại cho đời sau [thường nói về sự tích, tác phẩm văn học] | câu chuyện đã lưu truyền trong dân gian ~ tiếng thơm lưu truyền sử sách |
Lookup completed in 186,659 µs.