| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strange, unknown, extraordinary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lạ lắm, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên | câu chuyện lạ lùng ~ tính khí lạ lùng ~ "Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!" (TKiều) |
| R | đến mức cảm thấy rất lạ, rất đáng ngạc nhiên | đôi mắt sáng lạ lùng ~ lòng trống trải lạ lùng |
Lookup completed in 181,682 µs.