bietviet

lạ lùng

Vietnamese → English (VNEDICT)
strange, unknown, extraordinary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A lạ lắm, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên câu chuyện lạ lùng ~ tính khí lạ lùng ~ "Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!" (TKiều)
R đến mức cảm thấy rất lạ, rất đáng ngạc nhiên đôi mắt sáng lạ lùng ~ lòng trống trải lạ lùng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 58 occurrences · 3.47 per million #10,257 · Advanced

Lookup completed in 181,682 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary