bietviet

lạ lẫm

Vietnamese → English (VNEDICT)
strange, foreign, unknown
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cảm thấy rất lạ do chưa từng thấy, chưa từng gặp những gương mặt lạ lẫm ~ mới đến nên trông cái gì cũng lạ lẫm
V lạ, lấy làm ngạc nhiên tôi lạ lẫm nhìn cô bé chào tôi mà không biết cô ta là ai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 174,810 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary