| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strange, foreign, unknown | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy rất lạ do chưa từng thấy, chưa từng gặp | những gương mặt lạ lẫm ~ mới đến nên trông cái gì cũng lạ lẫm |
| V | lạ, lấy làm ngạc nhiên | tôi lạ lẫm nhìn cô bé chào tôi mà không biết cô ta là ai |
Lookup completed in 174,810 µs.