| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Strange-looking | Cái lọ cổ này lạ mắt nhỉ | How strange-looking this ancient pot is! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chưa trông thấy bao giờ nên có cảm giác lạ | chiếc xe trông rất lạ mắt ~ lối ăn mặc lạ mắt |
Lookup completed in 167,203 µs.