| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unheard (to), strange to the ear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chưa từng được nghe hoặc không nghe quen, nên cảm thấy lạ | điệu nhạc nghe rất lạ tai ~ cách xưng hô khá lạ tai |
Lookup completed in 175,357 µs.