| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| out of tune | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sai, chệch ra khỏi điệu của bài hát, bản nhạc | hát lạc điệu |
| A | không ăn khớp, không phù hợp với hoàn cảnh, không khí chung | kiểu tóc đã lạc điệu ~ pha một câu đùa lạc điệu |
Lookup completed in 162,722 µs.