| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| behind (the times) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | backward lagging behind | tư tưởng lạc hậu | backward thinking |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bị tụt lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung | nền kinh tế lạc hậu ~ tư tưởng lạc hậu |
| A | đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới | máy móc cũ kĩ, lạc hậu ~ tin ấy đã lạc hậu rồi! |
Lookup completed in 154,628 µs.