bietviet

lạc lõng

Vietnamese → English (VNEDICT)
lost
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj stray, lost cô ta có vẻ lạc lõng | She seems lost
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A bị tản mát đi mỗi người một ngả, tất cả đều lạc nhau lạc lõng mỗi người một ngả
A bơ vơ, lẻ loi một mình, do bị ở vào một hoàn cảnh hoàn toàn xa lạ lạc lõng nơi đất khách quê người
A không ăn nhập, không hoà hợp được với xung quanh, với toàn thể một câu hỏi lạc lõng ~ lối sống lạc lõng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 163,429 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary