lạc lõng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| lost |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
stray, lost |
cô ta có vẻ lạc lõng | She seems lost |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
bị tản mát đi mỗi người một ngả, tất cả đều lạc nhau |
lạc lõng mỗi người một ngả |
| A |
bơ vơ, lẻ loi một mình, do bị ở vào một hoàn cảnh hoàn toàn xa lạ |
lạc lõng nơi đất khách quê người |
| A |
không ăn nhập, không hoà hợp được với xung quanh, với toàn thể |
một câu hỏi lạc lõng ~ lối sống lạc lõng |
Lookup completed in 163,429 µs.