bietviet

lạc quan

Vietnamese → English (VNEDICT)
optimistic; to be optimistic, get one’s hopes up
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj optimistic; sanguine người lạc quan | optimist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp tư tưởng lạc quan ~ có cái nhìn lạc quan ~ sống lạc quan yêu đời
A có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng tình hình rất lạc quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 173 occurrences · 10.34 per million #5,951 · Advanced

Lookup completed in 171,111 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary