| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| optimistic; to be optimistic, get one’s hopes up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | optimistic; sanguine | người lạc quan | optimist |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp | tư tưởng lạc quan ~ có cái nhìn lạc quan ~ sống lạc quan yêu đời |
| A | có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng | tình hình rất lạc quan |
Lookup completed in 171,111 µs.