| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rivulet, canal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường nước chảy hẹp, nông, ít dốc, thông ra sông, hồ | khơi con lạch |
| N | chỗ sâu nhất trong dòng sông | "Lên non mới biết non cao, Lội sông mới biết lạch nào cạn sâu." (Cdao) |
| Compound words containing 'lạch' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| luồng lạch | 7 | narrow passage (of rivers, harbors) |
| lạch bạch | 4 | to waddle |
| lạch cạch | 1 | clack |
| lạch bà lạch bạch | 0 | như lạch bạch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| lạch cà lạch cạch | 0 | như lạch cạch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| lạch tà lạch tạch | 0 | như lạch tạch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| lạch tạch | 0 | Crack |
| lạch xà lạch xạch | 0 | như lạch xạch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| lạch xạch | 0 | từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, trầm, như tiếng của các vật bé và cứng xô đụng nhẹ vào nhau |
| lạch đạch | 0 | to waddle |
Lookup completed in 199,802 µs.