| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| recuperate (after a long illness) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trở lại trạng thái cơ thể bình thường sau thời gian bị mất sức | cố gắng ăn uống, nghỉ ngơi cho lại người |
Lookup completed in 170,647 µs.