| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| portion reserved for the people who had brought engagement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhà gái] để lại một phần lễ vật của nhà trai đưa đến để biếu trả lại nhà trai, theo tục lệ cưới xin cổ truyền | |
| V | [bên nhận] biếu lại một phần quà cáp, tiền bạc, v.v. cho đại diện trực tiếp của bên giao, trong quá trình giao nhận | |
Lookup completed in 160,748 µs.