bietviet

lạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cut into thin slices
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát chiếc xe lạng sang một bên đường
N đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37,8 gram kẻ tám lạng, người nửa cân (tng)
N tên gọi thông thường của 100 gram mua 2 lạng thịt ~ 1 cân là bằng 10 lạng
V đưa ngang lưỡi dao vào để cắt lấy những lớp mỏng lạng bớt mỡ ~ lạng thịt ra khỏi xương
V xẻ thành những tấm mỏng súc gỗ được lạng thành từng tấm mỏng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 165 occurrences · 9.86 per million #6,101 · Advanced

Lookup completed in 153,667 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary