lạng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cut into thin slices |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát |
chiếc xe lạng sang một bên đường |
| N |
đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37,8 gram |
kẻ tám lạng, người nửa cân (tng) |
| N |
tên gọi thông thường của 100 gram |
mua 2 lạng thịt ~ 1 cân là bằng 10 lạng |
| V |
đưa ngang lưỡi dao vào để cắt lấy những lớp mỏng |
lạng bớt mỡ ~ lạng thịt ra khỏi xương |
| V |
xẻ thành những tấm mỏng |
súc gỗ được lạng thành từng tấm mỏng |
Lookup completed in 153,667 µs.