| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cold, out (of a light) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | cold; cold and cheerless | sống một cuộc đời lạnh lẽo | to bad a cold and cheerless life |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lạnh đến mức cảm nhận thấy rất rõ | đêm đông lạnh lẽo ~ hang đá lạnh lẽo |
| A | có cảm giác hay gây cảm giác lạnh, do thiếu hẳn hơi ấm của con người | căn phòng lạnh lẽo ~ ánh trăng lạnh lẽo |
Lookup completed in 184,366 µs.