| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) water, insipid, flat, dull, faded; (2) bamboo string, rattan string | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dây buộc bằng tre, mây, v.v. chẻ mỏng | chẻ lạt buộc bánh chưng |
| A | xem nhạt | |
| Compound words containing 'lạt' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Đà Lạt | 353 | Dalat (city in Vietnam) |
| Đạt Lai Lạt Ma | 16 | Dalai Lama |
| Ðà Lạt | 4 | Dalat |
| lễ lạt | 2 | gift, present, make a gift of something, present something |
| làn lạt | 0 | xem nhàn nhạt |
| lạt lẽo | 0 | xem nhạt nhẽo |
| Lạt Ma Giáo | 0 | Tibetan Buddhism |
| lạt như nước ốc | 0 | boring, dull, like watching paint dry, like watching grass grow |
| lạt sạt | 0 | từ mô phỏng tiếng nhỏ và trầm, đều đều liên tiếp như tiếng các vật thô cứng và mỏng cọ xát nhẹ vào nhau |
| lợt lạt | 0 | light, cold, indifferent |
| phai lạt | 0 | xem phai nhạt |
Lookup completed in 156,579 µs.