| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | exhausted; weak | mệt lả | dead tired |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cây cối] bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng | lúa lả xuống mặt ruộng |
| A | ở trạng thái bị kiệt sức đến mức người như rũ xuống, không làm gì nổi nữa | mệt lả người ~ đói lả |
| R | [bay] lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại | "Cái cò bay lả bay la, Bay từ cửa phủ bay ra cánh đồng." (Cdao) |
| Compound words containing 'lả' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ẻo lả | 9 | weak, feeble, puny |
| lả tả | 3 | loose, incoherent |
| cò lả | 2 | điệu hát dân gian, nét nhạc vui và nhịp nhàng, lời ca dựa vào thơ lục bát, tiếng chẵn trong câu thường được hát lặp lại |
| lả lướt | 2 | Limp, listless |
| lả lơi | 1 | to indulge in familiarities with |
| bả lả | 0 | Too familiar, offensively familiar, improper |
| giả lả | 0 | làm ra bộ vui vẻ để tỏ ý muốn làm giảm bớt sự căng thẳng giữa người khác với mình |
| mệt lả | 0 | physically exhausted, worn |
Lookup completed in 176,566 µs.