bietviet

lả

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj exhausted; weak mệt lả | dead tired
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cây cối] bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng lúa lả xuống mặt ruộng
A ở trạng thái bị kiệt sức đến mức người như rũ xuống, không làm gì nổi nữa mệt lả người ~ đói lả
R [bay] lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại "Cái cò bay lả bay la, Bay từ cửa phủ bay ra cánh đồng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 176,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary