| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to indulge in familiarities with | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những cử chỉ, lời nói tỏ ra hơi quá thân mật, thiếu đứng đắn trong quan hệ nam nữ [thường nói về nữ đối với nam] | cười nói lả lơi ~ con mắt lả lơi ~ "Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi." (TKiều) |
Lookup completed in 173,142 µs.