| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to talk nonsense | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói luôn mồm nhưng không đâu vào đâu cả, không rõ muốn nói gì [thường do mê sảng, quẫn trí] | anh ta lảm nhảm một mình suốt đêm |
Lookup completed in 196,724 µs.