| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to infringe, transgress, encroach | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to encroach; to infringe | lấn quyền | to encroach on someone's authority |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mở rộng dần phạm vi, chiếm dần sang phạm vi của cái khác | đắp đê lấn biển ~ được thể càng lấn tới ~ lấn sâu vào con đường cờ bạc |
| V | xô đẩy để chen vào, để vượt lên | người quá đông, không lấn vào được ~ mọi người xô nhau lấn tới trước |
| Compound words containing 'lấn' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xâm lấn | 169 | to invade |
| lấn át | 77 | infringe, transgress |
| lấn chiếm | 48 | to annex (by force), confiscate, transgress, encroach |
| chen lấn | 5 | to jostle (someone) out, elbow (someone) out |
| chèn lấn | 1 | |
| chồng lấn | 0 | [khu vực] sát liền nhau, có phần lấn sang phạm vi của nhau, làm cho ranh giới không được rõ ràng, khó phân định |
| lấn bấn | 0 | lúng túng vì vướng víu, bận bịu quá nhiều |
| lấn cấn | 0 | có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ |
| lấn lướt | 0 | dựa vào sức mạnh mà chèn ép, mà át đi |
| lấn sân | 0 | dồn về phía sân đối phương tạo thành thế áp đảo [trong một số môn thể thao như bóng đá, bóng rổ, v.v.] |
| lấn áp | 0 | to encroach, trespass on |
Lookup completed in 175,254 µs.