lấp lánh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to sparkle, glimmer, twinkle, gleam |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to sparkle; to twinkle ; to gleam |
những vì sao lấp lánh trên trời | The stars are twinkling in the sky |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động |
ngôi sao lấp lánh trên bầu trời |
| V |
có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động |
trên bầu trời lấp lánh một ngôi sao |
Lookup completed in 177,575 µs.