bietviet

lấp lánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sparkle, glimmer, twinkle, gleam
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to sparkle; to twinkle ; to gleam những vì sao lấp lánh trên trời | The stars are twinkling in the sky
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động ngôi sao lấp lánh trên bầu trời
V có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động trên bầu trời lấp lánh một ngôi sao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 67 occurrences · 4 per million #9,591 · Advanced

Lookup completed in 177,575 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary